✦ Astro
🔮
Tử Vi10 tháng 8, 2026

Cách Tra Ngũ Hành Nạp Âm Theo Năm Sinh (Lục Thập Hoa Giáp)

Ngũ hành nạp âm là hành "ẩn" được gán cho năm sinh của bạn trong tử vi phương Đông. Nó khác với hành thông thường của Thiên Can — nó đến từ vòng Lục Thập Hoa Giáp (60 năm) và chính là cái mà đa số người Việt gọi là "bản mệnh".

Vòng Lục Thập Hoa Giáp hoạt động thế nào

Vòng này ghép 10 Thiên Can với 12 Địa Chi tạo thành 60 tên năm khác nhau, lặp lại mỗi 60 năm. Mỗi cặp mang một hành nạp âm với tên rất thơ — ví dụ Giáp Tý và Ất Sửu cùng là Hải Trung Kim ("vàng trong biển").

Một quy tắc quan trọng: hành nạp âm giữ nguyên trong hai năm liên tiếp rồi mới đổi.

Cách tra nạp âm của bạn

  1. Đổi năm sinh sang tên Can Chi (ví dụ 1990 = Canh Ngọ).
  2. Tra hành nạp âm của cặp Can Chi đó.
  3. Hành ấy (Kim, Mộc, Thủy, Hỏa, Thổ) chính là bản mệnh của bạn.

Ví dụ: 1990 Canh Ngọ = Lộ Bàng Thổ (Thổ); 1995 Ất Hợi = Sơn Đầu Hỏa (Hỏa); 2000 Canh Thìn = Bạch Lạp Kim (Kim).

Vì sao nạp âm quan trọng

Nạp âm dùng để chọn ngày tốt, xét hợp tuổi vợ chồng (mệnh chàng tương sinh hay tương khắc với mệnh nàng?), và hiểu khí chất cốt lõi của bạn. Tìm hiểu ý nghĩa sâu hơn của từng hành trong bài ngũ hành nạp âm và bản mệnh, hoặc lập lá số đầy đủ với công cụ Tử Vi.

Bảng tra nhanh: mệnh theo năm sinh 1950–2010

Bảng dưới liệt kê Can Chi, con giáp và nạp âm (bản mệnh) theo năm dương lịch. Bấm vào năm để xem chi tiết màu hợp, hướng tốt, tuổi hợp – khắc và cung phi. Người sinh tháng 1–2 dương lịch trước Tết âm lịch thì tính theo năm âm lịch trước đó.

Năm sinh Can Chi Tuổi Bản mệnh (nạp âm) Hành
1950 Canh Dần Hổ Tùng Bách Mộc Mộc
1951 Tân Mão Mèo Tùng Bách Mộc Mộc
1952 Nhâm Thìn Rồng Trường Lưu Thủy Thủy
1953 Quý Tỵ Rắn Trường Lưu Thủy Thủy
1954 Giáp Ngọ Ngựa Sa Trung Kim Kim
1955 Ất Mùi Dê Sa Trung Kim Kim
1956 Bính Thân Khỉ Sơn Hạ Hỏa Hỏa
1957 Đinh Dậu Gà Sơn Hạ Hỏa Hỏa
1958 Mậu Tuất Chó Bình Địa Mộc Mộc
1959 Kỷ Hợi Lợn Bình Địa Mộc Mộc
1960 Canh Tý Chuột Bích Thượng Thổ Thổ
1961 Tân Sửu Trâu Bích Thượng Thổ Thổ
1962 Nhâm Dần Hổ Kim Bạc Kim Kim
1963 Quý Mão Mèo Kim Bạc Kim Kim
1964 Giáp Thìn Rồng Phú Đăng Hỏa Hỏa
1965 Ất Tỵ Rắn Phú Đăng Hỏa Hỏa
1966 Bính Ngọ Ngựa Thiên Hà Thủy Thủy
1967 Đinh Mùi Dê Thiên Hà Thủy Thủy
1968 Mậu Thân Khỉ Đại Dịch Thổ Thổ
1969 Kỷ Dậu Gà Đại Dịch Thổ Thổ
1970 Canh Tuất Chó Thoa Xuyến Kim Kim
1971 Tân Hợi Lợn Thoa Xuyến Kim Kim
1972 Nhâm Tý Chuột Tang Đố Mộc Mộc
1973 Quý Sửu Trâu Tang Đố Mộc Mộc
1974 Giáp Dần Hổ Đại Khê Thủy Thủy
1975 Ất Mão Mèo Đại Khê Thủy Thủy
1976 Bính Thìn Rồng Sa Trung Thổ Thổ
1977 Đinh Tỵ Rắn Sa Trung Thổ Thổ
1978 Mậu Ngọ Ngựa Thiên Thượng Hỏa Hỏa
1979 Kỷ Mùi Dê Thiên Thượng Hỏa Hỏa
1980 Canh Thân Khỉ Thạch Lựu Mộc Mộc
1981 Tân Dậu Gà Thạch Lựu Mộc Mộc
1982 Nhâm Tuất Chó Đại Hải Thủy Thủy
1983 Quý Hợi Lợn Đại Hải Thủy Thủy
1984 Giáp Tý Chuột Hải Trung Kim Kim
1985 Ất Sửu Trâu Hải Trung Kim Kim
1986 Bính Dần Hổ Lư Trung Hỏa Hỏa
1987 Đinh Mão Mèo Lư Trung Hỏa Hỏa
1988 Mậu Thìn Rồng Đại Lâm Mộc Mộc
1989 Kỷ Tỵ Rắn Đại Lâm Mộc Mộc
1990 Canh Ngọ Ngựa Lộ Bàng Thổ Thổ
1991 Tân Mùi Dê Lộ Bàng Thổ Thổ
1992 Nhâm Thân Khỉ Kiếm Phong Kim Kim
1993 Quý Dậu Gà Kiếm Phong Kim Kim
1994 Giáp Tuất Chó Sơn Đầu Hỏa Hỏa
1995 Ất Hợi Lợn Sơn Đầu Hỏa Hỏa
1996 Bính Tý Chuột Giản Hạ Thủy Thủy
1997 Đinh Sửu Trâu Giản Hạ Thủy Thủy
1998 Mậu Dần Hổ Thành Đầu Thổ Thổ
1999 Kỷ Mão Mèo Thành Đầu Thổ Thổ
2000 Canh Thìn Rồng Bạch Lạp Kim Kim
2001 Tân Tỵ Rắn Bạch Lạp Kim Kim
2002 Nhâm Ngọ Ngựa Dương Liễu Mộc Mộc
2003 Quý Mùi Dê Dương Liễu Mộc Mộc
2004 Giáp Thân Khỉ Tuyền Trung Thủy Thủy
2005 Ất Dậu Gà Tuyền Trung Thủy Thủy
2006 Bính Tuất Chó Ốc Thượng Thổ Thổ
2007 Đinh Hợi Lợn Ốc Thượng Thổ Thổ
2008 Mậu Tý Chuột Tích Lịch Hỏa Hỏa
2009 Kỷ Sửu Trâu Tích Lịch Hỏa Hỏa
2010 Canh Dần Hổ Tùng Bách Mộc Mộc

Sẵn sàng xem điều này trong lá số của bạn?

Lập bản đồ sao của tôi