Cách Tra Ngũ Hành Nạp Âm Theo Năm Sinh (Lục Thập Hoa Giáp)
Ngũ hành nạp âm là hành "ẩn" được gán cho năm sinh của bạn trong tử vi phương Đông. Nó khác với hành thông thường của Thiên Can — nó đến từ vòng Lục Thập Hoa Giáp (60 năm) và chính là cái mà đa số người Việt gọi là "bản mệnh".
Vòng Lục Thập Hoa Giáp hoạt động thế nào
Vòng này ghép 10 Thiên Can với 12 Địa Chi tạo thành 60 tên năm khác nhau, lặp lại mỗi 60 năm. Mỗi cặp mang một hành nạp âm với tên rất thơ — ví dụ Giáp Tý và Ất Sửu cùng là Hải Trung Kim ("vàng trong biển").
Một quy tắc quan trọng: hành nạp âm giữ nguyên trong hai năm liên tiếp rồi mới đổi.
Cách tra nạp âm của bạn
- Đổi năm sinh sang tên Can Chi (ví dụ 1990 = Canh Ngọ).
- Tra hành nạp âm của cặp Can Chi đó.
- Hành ấy (Kim, Mộc, Thủy, Hỏa, Thổ) chính là bản mệnh của bạn.
Ví dụ: 1990 Canh Ngọ = Lộ Bàng Thổ (Thổ); 1995 Ất Hợi = Sơn Đầu Hỏa (Hỏa); 2000 Canh Thìn = Bạch Lạp Kim (Kim).
Vì sao nạp âm quan trọng
Nạp âm dùng để chọn ngày tốt, xét hợp tuổi vợ chồng (mệnh chàng tương sinh hay tương khắc với mệnh nàng?), và hiểu khí chất cốt lõi của bạn. Tìm hiểu ý nghĩa sâu hơn của từng hành trong bài ngũ hành nạp âm và bản mệnh, hoặc lập lá số đầy đủ với công cụ Tử Vi.
Bảng tra nhanh: mệnh theo năm sinh 1950–2010
Bảng dưới liệt kê Can Chi, con giáp và nạp âm (bản mệnh) theo năm dương lịch. Bấm vào năm để xem chi tiết màu hợp, hướng tốt, tuổi hợp – khắc và cung phi. Người sinh tháng 1–2 dương lịch trước Tết âm lịch thì tính theo năm âm lịch trước đó.
| Năm sinh | Can Chi | Tuổi | Bản mệnh (nạp âm) | Hành |
|---|---|---|---|---|
| 1950 | Canh Dần | Hổ | Tùng Bách Mộc | Mộc |
| 1951 | Tân Mão | Mèo | Tùng Bách Mộc | Mộc |
| 1952 | Nhâm Thìn | Rồng | Trường Lưu Thủy | Thủy |
| 1953 | Quý Tỵ | Rắn | Trường Lưu Thủy | Thủy |
| 1954 | Giáp Ngọ | Ngựa | Sa Trung Kim | Kim |
| 1955 | Ất Mùi | Dê | Sa Trung Kim | Kim |
| 1956 | Bính Thân | Khỉ | Sơn Hạ Hỏa | Hỏa |
| 1957 | Đinh Dậu | Gà | Sơn Hạ Hỏa | Hỏa |
| 1958 | Mậu Tuất | Chó | Bình Địa Mộc | Mộc |
| 1959 | Kỷ Hợi | Lợn | Bình Địa Mộc | Mộc |
| 1960 | Canh Tý | Chuột | Bích Thượng Thổ | Thổ |
| 1961 | Tân Sửu | Trâu | Bích Thượng Thổ | Thổ |
| 1962 | Nhâm Dần | Hổ | Kim Bạc Kim | Kim |
| 1963 | Quý Mão | Mèo | Kim Bạc Kim | Kim |
| 1964 | Giáp Thìn | Rồng | Phú Đăng Hỏa | Hỏa |
| 1965 | Ất Tỵ | Rắn | Phú Đăng Hỏa | Hỏa |
| 1966 | Bính Ngọ | Ngựa | Thiên Hà Thủy | Thủy |
| 1967 | Đinh Mùi | Dê | Thiên Hà Thủy | Thủy |
| 1968 | Mậu Thân | Khỉ | Đại Dịch Thổ | Thổ |
| 1969 | Kỷ Dậu | Gà | Đại Dịch Thổ | Thổ |
| 1970 | Canh Tuất | Chó | Thoa Xuyến Kim | Kim |
| 1971 | Tân Hợi | Lợn | Thoa Xuyến Kim | Kim |
| 1972 | Nhâm Tý | Chuột | Tang Đố Mộc | Mộc |
| 1973 | Quý Sửu | Trâu | Tang Đố Mộc | Mộc |
| 1974 | Giáp Dần | Hổ | Đại Khê Thủy | Thủy |
| 1975 | Ất Mão | Mèo | Đại Khê Thủy | Thủy |
| 1976 | Bính Thìn | Rồng | Sa Trung Thổ | Thổ |
| 1977 | Đinh Tỵ | Rắn | Sa Trung Thổ | Thổ |
| 1978 | Mậu Ngọ | Ngựa | Thiên Thượng Hỏa | Hỏa |
| 1979 | Kỷ Mùi | Dê | Thiên Thượng Hỏa | Hỏa |
| 1980 | Canh Thân | Khỉ | Thạch Lựu Mộc | Mộc |
| 1981 | Tân Dậu | Gà | Thạch Lựu Mộc | Mộc |
| 1982 | Nhâm Tuất | Chó | Đại Hải Thủy | Thủy |
| 1983 | Quý Hợi | Lợn | Đại Hải Thủy | Thủy |
| 1984 | Giáp Tý | Chuột | Hải Trung Kim | Kim |
| 1985 | Ất Sửu | Trâu | Hải Trung Kim | Kim |
| 1986 | Bính Dần | Hổ | Lư Trung Hỏa | Hỏa |
| 1987 | Đinh Mão | Mèo | Lư Trung Hỏa | Hỏa |
| 1988 | Mậu Thìn | Rồng | Đại Lâm Mộc | Mộc |
| 1989 | Kỷ Tỵ | Rắn | Đại Lâm Mộc | Mộc |
| 1990 | Canh Ngọ | Ngựa | Lộ Bàng Thổ | Thổ |
| 1991 | Tân Mùi | Dê | Lộ Bàng Thổ | Thổ |
| 1992 | Nhâm Thân | Khỉ | Kiếm Phong Kim | Kim |
| 1993 | Quý Dậu | Gà | Kiếm Phong Kim | Kim |
| 1994 | Giáp Tuất | Chó | Sơn Đầu Hỏa | Hỏa |
| 1995 | Ất Hợi | Lợn | Sơn Đầu Hỏa | Hỏa |
| 1996 | Bính Tý | Chuột | Giản Hạ Thủy | Thủy |
| 1997 | Đinh Sửu | Trâu | Giản Hạ Thủy | Thủy |
| 1998 | Mậu Dần | Hổ | Thành Đầu Thổ | Thổ |
| 1999 | Kỷ Mão | Mèo | Thành Đầu Thổ | Thổ |
| 2000 | Canh Thìn | Rồng | Bạch Lạp Kim | Kim |
| 2001 | Tân Tỵ | Rắn | Bạch Lạp Kim | Kim |
| 2002 | Nhâm Ngọ | Ngựa | Dương Liễu Mộc | Mộc |
| 2003 | Quý Mùi | Dê | Dương Liễu Mộc | Mộc |
| 2004 | Giáp Thân | Khỉ | Tuyền Trung Thủy | Thủy |
| 2005 | Ất Dậu | Gà | Tuyền Trung Thủy | Thủy |
| 2006 | Bính Tuất | Chó | Ốc Thượng Thổ | Thổ |
| 2007 | Đinh Hợi | Lợn | Ốc Thượng Thổ | Thổ |
| 2008 | Mậu Tý | Chuột | Tích Lịch Hỏa | Hỏa |
| 2009 | Kỷ Sửu | Trâu | Tích Lịch Hỏa | Hỏa |
| 2010 | Canh Dần | Hổ | Tùng Bách Mộc | Mộc |
Sẵn sàng xem điều này trong lá số của bạn?
Lập bản đồ sao của tôi