Lịch Âm – Dương
Tra bất kỳ ngày nào theo cả dương lịch và âm lịch Việt Nam, kèm giờ hoàng đạo.
Tháng 11/2024
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
Ngày tốt Ngày xấu Đang chọn
Chủ nhật
10/11/2024
Tháng 10
10
Âm lịch
Ngày: Mậu Dần · Tháng: Ất Hợi · Năm: Giáp Thìn
Hoàng/Hắc đạo
Hắc đạo
Trực
Bình
Sao (Nhị thập bát tú)
Tinh
Thần
Thiên Lao
Ngày xung
Khỉ
Tiết khí kế tiếp
Tiểu tuyết
còn 12 ngày
✓ Việc nên làm (Nghi)
Khai trương, mở hàngGiao dịchLập khế ướcTreo biển, hoành phiThu tài lộcKhai quang (điểm nhãn)Xuất hànhNhập trạch (về nhà mới)Dời nhàAn sàng (kê giường)Mua gia súcNhập liệmChuyển quan tàiAn táng
✕ Việc nên tránh (Kỵ)
Trồng trọtPhá thổ (mộ phần)Tậu điền sảnCúng tếCưới gảĐộng thổĐắp bếpCầu phúc
Giờ Hoàng Đạo (giờ tốt)
Tý
23h–1h
Sửu
1h–3h
Dần
3h–5h
Mão
5h–7h
Thìn
7h–9h
Tỵ
9h–11h
Ngọ
11h–13h
Mùi
13h–15h
Thân
15h–17h
Dậu
17h–19h
Tuất
19h–21h
Hợi
21h–23h
Ô xanh ✓ là giờ hoàng đạo (giờ tốt).
Giờ xuất hành tốt (Lý Thuần Phong)
Chi tiết →- Đại An — 23h–01h, 11h–13h
- Tốc Hỷ — 01h–03h, 13h–15h
- Tiểu Cát — 07h–09h, 19h–21h
Tìm lịch nhanh
Ngày lễ sắp tới
📜 Văn khấn →Tính theo lịch âm dương truyền thống Việt Nam. Giờ hoàng đạo theo hệ hoàng đạo / hắc đạo.