✦ Astro

Lịch Âm – Dương

Tra bất kỳ ngày nào theo cả dương lịch và âm lịch Việt Nam, kèm giờ hoàng đạo.

Tháng 9/2024
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
Ngày tốt Ngày xấu Đang chọn
Thứ Tư
11/09/2024
Tháng 8
9
Âm lịch
Ngày: Mậu Dần · Tháng: Quý Dậu · Năm: Giáp Thìn
Hoàng/Hắc đạo
Hoàng đạo
Trực
Chấp
Sao (Nhị thập bát tú)
Sâm
Thần
Thanh Long
Ngày xung
Khỉ
Tiết khí kế tiếp
Thu phân
còn 11 ngày
✓ Việc nên làm (Nghi)
Khai quang (điểm nhãn)Giải trừ tẩy uếKhởi nền móngĐộng thổTháo dỡThượng lương (gác nóc)Dựng biaSửa mộAn tángPhá thổ (mộ phần)Cải tángChuyển quan tài
✕ Việc nên tránh (Kỵ)
Cưới gảXuất hànhAn sàng (kê giường)Đắp bếpCúng tếNhập trạch (về nhà mới)Dời nhàXuất hỏa (dời bát hương)Thêm nhân khẩuTậu điền sản
Giờ Hoàng Đạo (giờ tốt)
Tý
23h–1h
Sửu
1h–3h
Dần
3h–5h
Mão
5h–7h
Thìn
7h–9h
Tỵ
9h–11h
Ngọ
11h–13h
Mùi
13h–15h
Thân
15h–17h
Dậu
17h–19h
Tuất
19h–21h
Hợi
21h–23h

Ô xanh ✓ là giờ hoàng đạo (giờ tốt).

Giờ xuất hành tốt (Lý Thuần Phong)
Chi tiết →
  • Đại An — 23h–01h, 11h–13h
  • Tốc Hỷ — 01h–03h, 13h–15h
  • Tiểu Cát — 07h–09h, 19h–21h
Xem chi tiết ngày
Tìm lịch nhanh
Ngày lễ sắp tới
📜 Văn khấn →

Tính theo lịch âm dương truyền thống Việt Nam. Giờ hoàng đạo theo hệ hoàng đạo / hắc đạo.